bá quyền

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quyền lực thống trị tối cao, độc chiếm của một nước, một thế lực đối với các nước, các thế lực khác: "Bá quyền" chỉ địa vị quyền lực áp đảo, chi phối hoàn toàn của một chủ thể, thường một quốc gia, trong một khu vực hoặc trên một lĩnh vực nào đó.
    • Sự thống trị, áp chế bằng quyền lực mạnh: Chỉ việc sử dụng sức mạnh (quân sự, kinh tế, chính trị) để khống chế buộc các bên khác phải phục tùng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nước đó luôn tìm cách thiết lập bá quyền trong khu vực. (Nước đó luôn tìm cách thiết lập quyền thống trị tối cao trong khu vực.)
    • Chính sách bá quyền của đế quốc đã vấp phải sự phản kháng mạnh mẽ. (Chính sách thống trị bằng quyền lực mạnh của đế quốc đã vấp phải sự phản kháng mạnh mẽ.)
    • Họ không chấp nhận bá quyền của bất kỳ cường quốc nào. (Họ không chấp nhận quyền lực chi phối độc tôn của bất kỳ cường quốc nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tư tưởng bá quyền": hệ tư tưởng đề cao cổ cho việc thiết lập quyền thống trị.

    • Tư tưởng bá quyền mầm mống của chiến tranh xâm lược. (Hệ tư tưởng đề cao sự thống trị nguyên nhân sâu xa của chiến tranh xâm lược.)
  • "Chính sách bá quyền": đường lối, biện pháp nhằm thực thi duy trì quyền lực thống trị.

    • Chính sách bá quyền kinh tế của họ bị nhiều nước phản đối. (Đường lối thống trị về kinh tế của họ bị nhiều nước phản đối.)
Biến thể từ gần giống
  • Bá chủ (danh từ): kẻ nắm quyền bá chủ, người/nước thống trị.

    • Trong lịch sử, nhiều đế chế từng bá chủ của cả một vùng rộng lớn. (Trong lịch sử, nhiều đế chế từng kẻ thống trị của cả một vùng rộng lớn.)
  • quyền thế giới (cụm danh từ): quyền thống trị, chi phối toàn cầu.

    • Không một quốc gia nào có thể giữ mãiquyền thế giới. (Không một quốc gia nào có thể giữ mãi quyền lực chi phối toàn cầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Thống trị: cai trị, cai quản với quyền lực tối cao.
  • Bá chủ: (như đã nêutrên).
  • Độc tôn: giữ vị trí duy nhất, không chia sẻ với ai.
Từ trái nghĩa
  • Bình đẳng: vị thế ngang nhau, không ai áp đảo ai.
  • Đa cực: nhiều trung tâm quyền lực cùng tồn tại cân bằng.
  • Tự chủ: tự mình quyết định, không bị chi phối bởi thế lực bên ngoài.
Thành ngữ, khái niệm liên quan
  • Chủ nghĩa bá quyền: học thuyết hoặc chủ trương đi theo con đường thiết lập duy trì bá quyền.

    • Chủ nghĩa bá quyền đi ngược lại xu thế hòa bình hợp tác của thời đại. (Học thuyết đề cao sự thống trị đi ngược lại xu thế hòa bình hợp tác của thời đại.)
  • Tranh giành bá quyền: cuộc cạnh tranh, xung đột nhằm giành lấy địa vị thống trị.

    • Lịch sử châu Âu từng chứng kiến nhiều cuộc tranh giành bá quyền đẫm máu. (Lịch sử châu Âu từng chứng kiến nhiều cuộc xung đột nhằm giành địa vị thống trị đẫm máu.)
  1. d. Quyền một mình chiếm địa vị thống trị.